вьетнамский | Фразы - Бизнес | Электронная почта

Электронная почта - Введение

Egregio Prof. Gianpaoletti,
Kính gửi ngài Chủ tịch,
Очень официально, имени получателя предшествует специальное обращение
Gentilissimo,
Thưa ông,
Официально, получатель - мужчина, имя неизвестно
Gentilissima,
Thưa bà,
Официально, получатель-женщина, имя неизвестно
Gentili Signore e Signori,
Thưa ông/bà,
Официально, имя получателя и пол неизвестны
Alla cortese attenzione di ...,
Thưa các ông bà,
Официально, когда письмо адресовано нескольким незнакомым людям или целому отделу
A chi di competenza,
Thưa ông/bà,
Официально, имя получателя/й и пол совершенно неизвестны
Gentilissimo Sig. Rossi,
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Официально, получатель - мужчина, имя известно
Gentilissima Sig.ra Bianchi,
Kính gửi bà Trần Thị B,
Официально, получатель- замужняя женщина, имя известно
Gentilissima Sig.na Verdi,
Kính gửi bà Trần Thị B,
Официально, получатель- незамужняя женщина, имя известно
Gentilissima Sig.ra Rossi,
Kính gửi bà Trần Thị B,
Официально, получатель-женщина, имя известно, семейное положение неизвестно
Gentilissimo Bianchi,
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Менее официально при наличии деловых контактов с получателем
Gentile Mario,
Gửi ông A,
Неофициально, дружеская переписка
La contatto per conto di S.A.G. s.n.c. in riferimento a...
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
Официально, от лица всей компании
La contatto in nome di S.A.G. s.n.c. per quanto riguarda...
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
Официально, от лица всей компании
In riferimento a...
Liên quan tới việc/vấn đề...
Официально, относительно чего-то, что вы знаете о компании-адресате
Per quanto concerne...
Về việc/vấn đề...
Официально, относительно чего-то, что вы знаете о компании-адресате
La contatto per avere maggiori informazioni...
Tôi viết thư này để nói về...
Менее официально, от вас самих как представителя компании
La contatto per conto di...
Tôi xin thay mặt... viết thư này
Официально, если вы пишите за кого-то
La Vs. azienda ci è stata caldamente raccomandata da...
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
Официально, вежливая форма начала письма

Электронная почта - Основная часть

Le dispiacerebbe...
Liệu ông/bà có phiền...
Официальная просьба (осторожно, предусмотрительно)
La contatto per sapere se può...
Không biết ông/bà có vui lòng...
Официальная просьба (осторожно, предусматрительно)
Le sarei veramente grata/o se...
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
Официальная просьба (осторожно, предусматрительно)
Le saremmo molto grati se volesse inviarci informazioni più dettagliate in riferimento a...
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
Официальная просьба, очень вежливо
Le sarei riconoscente se volesse...
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
Официальная просьба, очень вежливо
Potrebbe inviarmi...
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
Официальная просьба, вежливо
Siamo interessati a ricevere/ottenere...
Chúng tôi rất quan tâm tới...
Официальная просьба, вежливо
Mi trovo a chiederLe di...
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
Вежливая официальная просьба
Potrebbe raccomadarmi...
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
Официальная просьба, прямо
Potrebbe inviarmi..., per favore.
Ông/bà vui lòng gửi...
Официальная просьба, прямо
La invitiamo caldamente a...
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
Официальная просьба, прямолинейно
Le saremmo grati se...
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
Официальная вежливая просьба от лица компании
Potrebbe inviarmi il listino prezzi attualmente in uso per...
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
Официальная прямая просьба
Siamo interessati a... e vorremo sapere...
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
Официальный запрос, прямо
Dal Vs. materiale pubblicitario intuiamo che la Vs. azienda produce...
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
Официальный запрос, прямо
È nostra intenzione...
Chúng tôi dự định...
Официальная констатация намерения, прямо
Dopo attenta considerazione...
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
Официально, подводя к принятию решения по поводу сделки
Siamo spiacenti di doverLa informare che...
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
Официально, отказ в заключении сделки или проявление незаинтересованности в данном предложении
L'allegato è in formato... .
File được đính kèm trong email này có định dạng...
Официально, уточняя, с помощью какой программы адрессату следует открывать прикрепленный файл
Non sono riuscito/a ad aprire l'allegato inviatomi questa mattina. Il mio programma antivirus ha rilevato la presenza di un virus.
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
Официально, прямолинейно, относительно проблемы с прикрепленным файлом
Mi scuso per non aver inoltrato prima il messagio ma a causa di un errore di battitura la Sua e-mail è stata rimandata indietro come e-mail da utente sconosciuto.
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
Официально, вежливо
Per avere maggiori informazioni La invitiamo a consultare il nostro sito web al link:...
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
Официально, когда вы рекламируете ваш сайт

Электронная почта - Заключение

In caso avesse bisogno di assistenza, non esiti a contattarmi.
Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Официально, очень вежливо
Se possiamo esserLe di ulteriore aiuto, non esiti a contattarci.
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
Официально, очень вежливо
RingraziandoLa anticipatamente,
Xin chân thành cảm ơn...
Официально, очень вежливо
In caso fossero necessarie ulteriori informazioni, non esiti a contattarmi.
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
Официально, очень вежливо
Le sarei grato/a se volesse occuparsi della questione il prima possibile.
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
Официально, очень вежливо
La preghiamo di contattarci il prima possibile poiché...
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
Официально, вежливо
Rimango a disposizione per ulteriori informazioni e chiarimenti.
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Официально, вежливо
Spero vivamente sia possibile pensare ad una prossima collaborazione.
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
Официально, вежливо
La ringrazio per l'aiuto nella risoluzione di questa questione.
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Официально, вежливо
Spero di poterne discutere con Lei al più presto.
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
Официально, прямо
In caso fossero necessarie maggiori informazioni...
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
Официально, прямо
Pensiamo che la Vs. attività sia molto interessante.
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
Официально, прямо
Sentiamoci, il mio numero è...
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
Официально, прямолинейно
Spero di sentirLa presto.
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
Менее официально, вежливо
In fede,
Kính thư,
Официально, имя получателя неизвестно
Cordiali saluti
Kính thư,
Официально, широко используется, получатель известен
Cordialmente,
Trân trọng,
Официально, редко используется, имя получателя известно
Saluti
Thân ái,
Неофициально, между деловыми партнерами, которые общаются на "ты"
Saluti
Thân ái,
Неофициально, между часто сотрудничающими деловыми партнерами