вьетнамский | Фразы - Бизнес | Переговоры

Переговоры - Организация

Mümkünse eğer Ahmet Bey ile bir randevu ayarlamak istiyorum.
Làm ơn cho tôi đặt lịch hẹn với ông Nguyễn Văn A.
Официально, очень вежливо
Hangi zamanlar size uygun olurdu?
Vui lòng cho tôi biết lúc nào thì thuận tiện cho ông/bà?
Официально вежливо
Bir toplantı ayarlayabilir miyiz?
Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc hẹn được không?
Официально, вежливо
Bence görüşmemiz gerekiyor.
Tôi nghĩ chúng ta nên sắp xếp một cuộc hẹn.
Официально, прямо

Переговоры - Отсрочка

Toplantımızı başka bir zamana erteleyebilir miyiz acaba?
Không biết ông/bà có thể dời cuộc hẹn của chúng ta được không?
Официально, очень вежливо
Yarın öğleden sonra 2'ye yetişemeyeceğim. Biraz daha geç yapamaz mıyız toplantıyı, mesela 4'te?
Tiếc rằng tôi không thể gặp ông/bà vào 2h chiều mai. Liệu chúng ta có thể gặp muộn hơn được không, tầm 4h chẳng hạn?
Официально, вежливо
Başka bir tarih belirlemek mümkün olur muydu acaba?
Liệu chúng ta có thể dời lịch hẹn sang một ngày khác được không?
Официально, вежливо
... tarihine / saatine kadar toplantımızı ertelemek zorundayım.
Tôi xin phép dời lịch hẹn sang...
Официально, вежливо
Toplantımızı ayarladığımız tarihte randevu çakışması yaşıyorum. Başka bir tarihe ertelemek mümkün mü acaba?
Rất tiếc là tôi lại bị trùng lịch vào cuộc hẹn của chúng ta. Liệu ông/bà có thể vui lòng dời lịch sang một ngày khác được không?
Официально, вежливо
Toplantımızın tarihini değiştirmek zorundayım.
Tôi không còn cách nào khác ngoài thay đổi ngày hẹn của chúng ta.
Официально, прямо
Toplantımızı daha erken/ daha geç yapabilir miyiz?
Liệu ta có thể gặp sớm/muộn hơn được không?
Официально, прямо

Переговоры - Отмена

Telefon ile ulaşamadım size, yarınki toplantımızı iptal etmek zorunda kaldığımı bildirmek için bu e-postayı yazıyorum. Sebep olduğum tüm sorunlar için şimdiden çok özür dilerim.
Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. Tôi vô cùng xin lỗi về sự bất tiện này.
Официально, вежливо
Üzelerek belirtmek zorundayım ki daha önceden ayarladığımız toplantımıza katılamayacağım, ve sonuç olarak toplantımızı iptal etmek zorundayım.
Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn.
Официально, вежливо
Korkarım yarınki toplantımızı iptal etmek zorunda kalacağım.
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
Официально, вежливо
... sebebiyle korkarım ki randevumuzu iptal etmek zorundayım.
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
Официально, вежливо