корейский | Фразы - Бизнес | Заказ

Заказ - Размещение

Chúng tôi đang cân nhắc đặt mua...
저희는 .... 구입을 고려중에 있습니다.
Официально, проба
Chúng tôi muốn được đặt sản phẩm... của Quý công ty.
귀사의 .... 를 주문하게 되어 기쁩니다.
Официально, очень вежливо
Chúng tôi muốn được đặt mua một sản phẩm.
주문을 하고 싶습니다.
Официально, вежливо
Đính kèm trong thư này là đơn đặt hàng của công ty chúng tôi cho...
동봉된 자료는 ... 에 대한 저희 회사의 주문 내역서 입니다.
Официально, вежливо
Ông/bà có thể tìm thấy đơn đặt hàng của chúng tôi đính kèm tại đây.
동봉된 자료에서 저희의 주문 사항을 보실 수 있습니다.
Официально, вежливо
Với nhu cầu thường xuyên sử dụng..., chúng tôi muốn tiến hành đặt...
저희는 ...에 대한 꾸준한 수요가 있습니다. 그래서 ...를 주문하고 싶습니다.
Официально, вежливо
Sau đây chúng tôi muốn tiến hành đặt...
... 주문내역서를 첨부하여 보냅니다.
Официально, вежливо
Chúng tôi dự định mua... từ công ty ông/bà.
귀사로 부터 ...를 구입하고 싶습니다.
Официально, вежливо
Mong Quý công ty có thể xem xét đơn đặt... với giá... một...
귀사의 ... 를 ...의 가격으로 구입하고 싶은데, 가능할까요?
Официально, прямолинейно
Chúng tôi rất mong nhận được xác nhận đặt hàng thành công từ phía công ty ông/bà. Vui lòng xác nhận qua văn bản viết.
확답을 기다리겠습니다. 문서 형태로 또는 글로 써서 주시면 감사하겠습니다.
Официально, вежливо

Заказ - Подтверждение

Ông/bà vui lòng gửi xác nhận ngày chuyển hàng và giá qua fax.
발송 날짜와 가격을 팩스로 확인하여 주시겠습니까?
Официально, вежливо
Đơn hàng của ông/bà sẽ được xử lý sớm nhất có thể.
귀하의 주문은 최대한 빨리 처리 될 것입니다.
Официально, очень вежливо
Đơn hàng của ông/bà đang được xử lý. Chúng tôi dự tính đơn hàng sẽ sẵn sàng để được chuyển tới ông bà trước...
주문이 완료되었습니다. ... 이전에, 배송준비가 완료될 것으로 예상됩니다.
Официально, вежливо
Như đã thỏa thuận bằng lời, chúng tôi xin gửi hợp đồng cho ông/bà ký.
그동안 구두로 계약한것을, 귀사의 사인을 받기 위해 다음의 계약서를 보내드립니다.
Официально, прямо
Chúng tôi xin đính kèm hai bản của hợp đồng.
동봉된 자료에 2장의 계약 사본이 있습니다.
Официально, прямо
Vui lòng gửi lại cho chúng tôi bản hợp đồng có chữ ký trong vòng 10 ngày sau khi nhận được.
이 편지를 받으신 후, 10일 내에 계약서에 사인을 하여서 다시 보내주시기 바랍니다.
Официально, прямо
Chúng tôi xin xác nhận đơn đặt hàng của quý khách.
이로써 귀하의 주문을 완료합니다.
Официально, вежливо
Chúng tôi xin xác nhận đơn đặt hàng bằng lời nói hôm...
이것은 ...에 이루어진 저희의 구두 계약을 확인하고자 하는 것입니다.
Официально, прямо
Chúng tôi chấp nhận điều khoản thanh toán và xin xác nhận rằng việc thanh toán sẽ được thực hiện qua thư tín dụng/ lệnh chuyển tiền quốc tế (IMO)/ chuyển khoản ngân hàng không thể hủy ngang.
귀하의 지불약관을 받아들이며, 지불금액은 취소할 수 없는 신용장/ 국제 우편환( IMO)/ 은행 송금으로 이루어 질것을 확인드립니다.
Официально, прямо
Chúng tôi đã nhận được fax của ông/bà và xin xác nhận đơn hàng như trong fax.
방금 귀하의 팩스를 받았으며, 명시하신 주문을 확인하였음을 알려드립니다.
Официально, прямо
Chúng tôi xin đặt hàng với điều kiện hàng phải được giao trước...
저희는 본 주문을 ....전에 물품이 도착하여야 한다는 조건과 함께 "가주문"으로 분류해놓았습니다.
Официально, прямо
Đơn hàng của quý khách sẽ được giao trong vòng... ngày/tuần/tháng.
주문하신 상품은 ... 일/ 주/ 달 안에 배송 될 것입니다.
Официально, прямо

Заказ - Изменение деталей заказа

Liệu chúng tôi có thể giảm số lượng hàng từ... xuống còn...
.... 에서 ...로 주문량을 줄이는게 가능할까요?
Официально, вежливо
Liệu chúng tôi có thể tăng số lượng hàng từ... lên...
...에서 ...로 주문량을 늘리는게 가능할까요?
Официально, вежливо
Liệu chúng tôi có thể hoãn đơn hàng đến...
....까지 주문을 미루는게 가능할까요?
Официально, вежливо
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể giao hàng cho tới...
죄송스럽지만, ...까지 배송이 어렵게 됐음을 알려드리게 됐습니다.
Официально, вежливо
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn hàng sẽ không được chuẩn bị kịp để giao vào ngày mai.
죄송스럽지만, 본 주문은 내일 발송 되기 어려울 것으로 보입니다.
Официально, вежливо

Заказ - Отмена

Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi sẽ phải đặt hàng của công ty khác.
죄송합니다만, 저희가 다른 곳에서 주문을 하기로 했음을 알려드립니다.
Официально, очень вежливо
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi đã đặt hàng của công ty khác.
저희는 이미 다른 곳에 주문을 신청하였음을 알려드리게 되어 죄송합니다.
Официально, очень вежливо
Rất tiếc rằng những mặt hàng này giờ không còn nữa/đang hết hàng, vì vậy chúng tôi phải hủy đơn hàng của quý khách.
안타깝게도 이 제품들은 더 이상 판매하지 않습니다/ 잔고가 없습니다. 그래서 저희는 귀하의 주문을 취소하여야만 합니다.
Официально, вежливо
Rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng do điều kiện bên ông/bà đưa ra chưa đáp ứng được yêu cầu của chúng tôi.
안타깝게도 귀사가 제공한 조건들은 주문을 성립시킬 만큼 충분히 경쟁적이지 못합니다.
Официально, вежливо
Rất tiếc rằng chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng vì...
죄송하지만 .... 이유로 귀사의 제안을 받아들일 수 없습니다.
Официально, вежливо
Chúng tôi muốn hủy đơn hàng số...
저희의 주문을 취소 하고 싶습니다. 주문번호는 ... 입니다.
Официально, прямо
Chúng tôi bắt buộc phải hủy đơn đặt hàng vì...
... 한 이유 때문에 어쩔 수 없이 주문을 취소해야 합니다.
Официально, прямо
Do bên ông/bà không thể đưa ra mức giá thấp hơn, chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi sẽ không đặt hàng của bên ông/bà.
귀사께서 더 낮은 가격을 제공해주실 의향이 없으시기 때문에, 저희는 유감스럽지만 귀사에 주문 신청을 할 수 없음을 알려드립니다.
Официально, прямолинейно
Chúng tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc hủy đơn đặt...
... 의 주문을 취소하는 것 밖에 달리 방법이 없습니다.
Официально, прямолинейно